You can sponsor this page

Pseudocarcharias kamoharai  (Matsubara, 1936)

Crocodile shark
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Pseudocarcharias kamoharai (Crocodile shark)
Pseudocarcharias kamoharai
Picture by Randall, J.E.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ Cá sụn (cá mập và cá đuối) (sharks and rays) > Lamniformes (Mackerel sharks) > Pseudocarchariidae (Crocodile sharks)
Etymology: Pseudocarcharias: Greek, pseudes = false + Greek, karcharos = sharpen (Ref. 45335).

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển; Ở đại duơng, biển (Ref. 51243); Mức độ sâu 0 - 590 m (Ref. 6871), usually 0 - 200 m (Ref. 54740).   Subtropical; 40°N - 40°S, 180°W - 180°E

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Tropical and subtropical waters of all oceans.

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm 91.6, range 89 - ? cm
Max length : 110 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 43278); 122.0 cm TL (female); common length : 100.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 13569)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 0; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 0; Tia cứng vây hậu môn 0; Tia mềm vây hậu môn: 0. A medium-sized spindle-shaped shark with very large eyes lacking a nictitating membrane, long gill slits extending onto dorsal surface of head, lanceolate teeth, weak keel and precaudal pits on caudal peduncle (Ref. 6871, 43278). Small and low dorsal fins, with second dorsal fin less than half the size of the first but larger than the anal fin (Ref. 6871). Pectoral fin broad and rounded (Ref. 6871). Light or dark grey above, paler below, fins white-edged, sometimes with small white spots on body and a white blotch between mouth and gill slits (Ref. 13569).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

An oceanic species usually found offshore and far from land but sometimes occurring inshore (Ref. 9993, 43278, 58302). Epi- and mesopelagic, with occasional near-bottom occurrences (Ref. 43278, 58302). Although considered not dangerous to people, its powerful jaws, jaw muscles and teeth invite respect. Flesh not appreciated and therefore the catch is usually discarded (Ref. 247); utilized for its large, squalene-rich liver (Ref. 9993). Feeds on small pelagic bony fishes, squids and shrimps (Ref. 5578). Ovoviviparous, embryos feeding on yolk sac and other ova produced by the mother (Ref. 50449). With 4 young in a litter, born at 40 to 43 cm TL (Ref. 12288). Maximum length for female given in Romanove et.al 1994 (Ref. 44781). Common bycatch of tuna longline fisheries, and occasionally tuna gillnet fisheries (Ref.58048).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Exhibit ovoviparity (aplacental viviparity), with embryos feeding on other ova produced by the mother (oophagy) after the yolk sac is absorbed (Ref. 50449). With 4 young in a litter, born at 40-43 cm (Ref. 11228).

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Compagno, L.J.V., 1984. FAO Species Catalogue. Vol. 4. Sharks of the world. An annotated and illustrated catalogue of shark species known to date. Part 1 - Hexanchiformes to Lamniformes. FAO Fish. Synop. 125(4/1):1-249. Rome, FAO. (Ref. 247)

IUCN Red List Status (Ref. 115185)

CITES (Ref. 115941)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless




Human uses

Các nghề cá: buôn bán nhỏ
FAO(Các nghề cá: Sản xuất, species profile; publication : search) | FishSource | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Estimates of some properties based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 16.3 - 28.2, mean 24.9 (based on 3402 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 1.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00389 (0.00180 - 0.00842), b=3.12 (2.94 - 3.30), in cm Total Length, based on all LWR estimates for this body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  4.2   ±0.60 se; Based on food items.
Thích nghi nhanh (Ref. 69278):  Rất thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là hơn 14 năm (Fec=4).
Vulnerability (Ref. 59153):  High to very high vulnerability (66 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Unknown.