You can sponsor this page

Pellonula leonensis Boulenger, 1916

Smalltoothed pellonula
Add your observation in Fish Watcher
Native range
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Pellonula leonensis   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Pellonula leonensis (Smalltoothed pellonula)
Pellonula leonensis
Picture by FAO

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Clupeiformes (Herrings) > Clupeidae (Herrings, shads, sardines, menhadens) > Dorosomatinae
Etymology: Pellonula: Latin, pellis = skin + Latin, nullus = no one (Ref. 45335);  leonensis: Named for D.M. Norman, in gratitude (Ref. 103176).  More on author: Boulenger.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển; Nước ngọt; Thuộc về nước lợ; di cư biển sông (để đẻ trứng) (Ref. 51243).   Tropical; 17°N - 5°S, 18°W - 24°E (Ref. 26213)

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Africa: Lagoons, lakes and lower and upper courses of West African rivers (Ref. 188, 2849, 81269), from Senegal River to Sanaga River (Ref. 2244). Also in lagoons and lower parts of coastal rivers from Cameroon to Democratic Republic of the Congo (Ref. 2244, 81631), including a record in the Léfini River (Ref. 88782).

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?, range 3 - ? cm
Max length : 9.3 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 57961)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 0; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 13-19; Tia cứng vây hậu môn 0; Tia mềm vây hậu môn: 16 - 22. Diagnosis: Pellonula leonensis is characterised by having the first prepelvic scute being as large as the following ones lacking ascending arms, located behind the pectoral-fin bases; also characteristic are the inward-curving premaxillary teeth (Ref. 2244, 2849, 81269, 81631). It resembles Pellonula vorax, which has larger and straighter teeth, often pointing forward, and scutes before pectoral fin bases (Ref. 188). Absence of large canine teeth in upper jaw distinguishes it from Odaxothrissa and also Cynothrissa; Microthrissa species are deep-bodied and have much more slender maxilla (Ref. 188).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Found chiefly in rivers and streams, but also in lakes, reservoirs and lagoons. Apparently able to enter brackish and seawater bodies. Adults form schools. Mainly nocturnal. They feed on terrestrial and aquatic insects, also on ostracods, entomostracans and fish larvae (Ref. 2245). Breed from September to July in Lake Volta.

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Gourène, G. and G.G. Teugels, 1991. Révision du genre Pellonula des eaux douces africaines (Pisces: Clupeidae). Ichthyol. Explor. Freshwat. 2(3):213-225. (Ref. 2244)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 15 May 2014

CITES (Ref. 115941)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá: buôn bán nhỏ; mồi: occasionally
FAO(Publication : search) | FishSource | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Estimates of some properties based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 24.4 - 27.9, mean 26.7 (based on 62 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.7500   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00912 (0.00786 - 0.01058), b=3.03 (2.99 - 3.07), in cm Total Length, based on LWR estimates for this species (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.3   ±0.39 se; Based on food items.
Thích nghi nhanh (Ref. 69278):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (10 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Low.